network
Tiếng AnhB1Nghĩa
- mạng lưới
Câu ví dụ
The network went down because too many users overwhelmed the server at once.Mạng bị sập vì quá nhiều người dùng vào cùng một lúc khiến máy chủ bị quá tải.
The school-enterprise networking event will be held as scheduled on December 26th.Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›