nearby
Tiếng AnhB1Nghĩa
- gần đó; ở gần
Câu ví dụ
Can I have a coffee shop nearby?Tôi có thể tìm thấy một quán cà phê nào gần đây không?
Keep these scissors nearby, they might come in handy.Cứ để kéo ở gần đi, sau này sẽ cần dùng đến.
Tom was nearby.Tom ở gần đây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›