nutritious
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bổ dưỡng
Câu ví dụ
You can't eat it just because it is nutritious.Bạn khônf thể ăn nó vì nó rất bổ dưỡng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 47 · 5 phút · miễn phí
›