occasional
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thỉnh thoảng
Câu ví dụ
Even superheroes need an occasional break.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 47 · 5 phút · miễn phí
›