objection
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự phản đối
Câu ví dụ
He rejected all the objections.Anh ấy đã bác bỏ mọi ý kiến phản đối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 47 · 5 phút · miễn phí
›