operation
Tiếng AnhB1Nghĩa
- ca phẫu thuật; hoạt động
Câu ví dụ
Division is one of the basic arithmetic operations.Phép chia là một trong số các phép tính số học cơ bản.
The operation system is being updated.Hệ điều hành đang được cập nhật.
After his brain operation, the patient suddenly started speaking German, even though he had never studied it.Sau khi phẫu thuật não, bên nhân đột nhiên bắt đầu nói tiếng Đức, mặc dù anh ấy chưa học tiếng Đức bao giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›