ordinary
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bình thường
Câu ví dụ
This is a chemistry laboratory in an ordinary secondary school.Đây là một phòng thí nghiệm hoá học trong một ngôi trường cấp hai bình thường.
She is just an ordinary girl.Cô ta chỉ là một cô gái bình thường
He's just an ordinary student.Cậu ta chỉ là một sinh viên bình thường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›