organic
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hữu cơ
Câu ví dụ
Tom only eats organic food.Tom chỉ ăn thực phẩm hữu cơ.
Proteins, fats, carbohydrates, vitamins, and nucleic acids are examples of organic substances.Protein, chất béo, cacbohidrat, vitamin và nucleic acid là các ví dụ về hợp chất tự nhiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›