opinion
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ý kiến
Câu ví dụ
I don't like people who have no opinion.Tôi không thích những người không có ý kiến của riêng mình.
I wanted to know what Tom's opinion was.Tôi muốn biết cảm nhận của John.
They have a different opinion regarding your problem.Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›