oil
Tiếng AnhA2Nghĩa
- dầu
Câu ví dụ
I bought a bottle of salad oil.Tôi đã mua một chai dầu sa-lát.
What about the price of oil?Còn về giá dầu thì sao?
I haven't eaten any seafood since the recent oil spill.Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›