official
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chính thứcA2
- quan chứcB2
Câu ví dụ
Only high officials had access to the President.Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống.
German is the official language of Germany.Tiếng Đức là ngôn ngữ chính thức của Đức.
According to official statistics, the Japanese work longer hours than workers in most other industrialized countries.Theo thống kê chính thức, người Nhật làm việc nhiều giờ hơn những người làm ở hầu hết các nước công nghiệp hóa khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›