north
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phía bắc; về phía bắc; phương bắc
Câu ví dụ
The ship is heading towards the north-west.Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc
Canada is a country located in North America.Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ.
North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska.Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›