nowadays
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ngày nay
Câu ví dụ
I hardly ever speak French nowadays.Dạo này tôi rất ít khi nói tiếng Pháp.
Nowadays more and more people prefer country life to city life.Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›