novel
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tiểu thuyết
Câu ví dụ
I have never read such a scary novel.Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy.
This novel has also been translated into French.Tiểu thuyết này cũng được dịch sang tiếng Pháp.
I'm reading two novels at the same time.Tôi đang đọc hai bộ tiểu thuyết cùng lúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›