offer
Tiếng AnhA2Nghĩa
- lời đề nghị; đề nghị; mời
Câu ví dụ
The hero offered his life for his nation.Vị anh hùng đã đánh đổi cuộc đời mình cho tổ quốc.
It was silly of him to refuse her offer.Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.
She allowed that my offer was reasonable.Cô ấy thừa nhận rằng yêu cầu của tôi là chính đáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›