opportunity
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cơ hội
Câu ví dụ
I passed up an opportunity to see him.Tôi để vuột mất cơ hội gặp ông ấy.
We made the most of the opportunity.Chúng tôi đã thực hiện hầu hết các cơ hội.
He made use of the opportunity to improve his English.Anh ấy đã tận dụng cơ hội này để cải thiện tiếng Anh của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›