organize
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tổ chức; sắp xếp
Câu ví dụ
You need to organize your work more carefully.Bạn cần phải sắp xếp công việc của mình một cách cẩn thận hơn.
The school organizes trips to various places of interest.Nhà trường tổ chức các chuyến đi đến nhiều địa điểm yêu thích khác nhau.
William is so organized. He's always on top of things.William rất ngăn nắp. Anh ấy luôn quán xuyến mọi việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›