original
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nguyên bản; độc đáoA2
- bản gốcB2
Câu ví dụ
I like the original better than the remix.Tôi thích bản gốc hơn bản remix.
Bill has a lot of original ideas.Bill có rất nhiều ý tưởng độc đáo.
The demo sounds better than the original.Bản demo nghe hay hơn bản gốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›