overtime
Tiếng AnhB2Nghĩa
- làm thêm giờ; giờ làm thêm
Câu ví dụ
How much overtime do you have this month?Bạn có bao nhiêu giờ làm thêm trong tháng này?
My boss made me work overtime.Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ.
I won't work overtime today.Hôm nay tôi định sẽ không làm thêm giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 47 · 5 phút · miễn phí
›