packed
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đông nghẹt
Câu ví dụ
Ten people were packed into the small room.Mười người bị nhét vào một căn phòng nhỏ.
He packed his things in a sturdy bag.Anh ấy đã gói đồ đạc của mình trong một cái túi chắc chắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 47 · 5 phút · miễn phí
›