overwork
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự làm việc quá sức
Câu ví dụ
Overworking was the death of him.Ông ấy đã chết vì làm việc quá nhiều.
He died from overwork.Ông ấy đã chết vì làm việc quá nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 47 · 5 phút · miễn phí
›