owing
Tiếng AnhB1Nghĩa
- còn nợ
Câu ví dụ
Owing to the storm, they arrived late.Vì cơn bão nên họ đã đến muộn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 47 · 5 phút · miễn phí
›