pack
Tiếng AnhA2Nghĩa
- gói; ba lô; đóng gói
Câu ví dụ
Ten people were packed into the small room.Mười người bị nhét vào một căn phòng nhỏ.
The pack of wild dogs howled all night.Bầy chó hoang đã tru suốt đêm.
He packed his things in a sturdy bag.Anh ấy đã gói đồ đạc của mình trong một cái túi chắc chắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch · 5 phút · miễn phí
›