panic
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự hoảng loạnA2
- hoảng sợB2
Câu ví dụ
The police appealed to the crowd not to panic.Cảnh sát kêu gọi đám đông đừng hoảng hốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›