overseas
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ở nước ngoài
Câu ví dụ
The number of Japanese going overseas has been increasing year by year.Số lượng người Nhật sang nước ngoài càng ngày càng tăng lên theo từng năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›