part
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phần; bộ phậnA2
- chia tay; tách raB2
Câu ví dụ
He played an important part in the enterprise.Ông ấy đóng một vai trò quan trọng trong doanh nghiệp.
The machine has some of its parts missing.Chiếc máy bị thiếu vài phần.
People live in all parts of the world.Mọi người sống ở khắp nơi trên thế giới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›