paperwork
Tiếng AnhB2Nghĩa
- giấy tờ
Câu ví dụ
She spends over a third of her time doing paperwork.Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 47 · 5 phút · miễn phí
›