parliament
Tiếng AnhB2Nghĩa
- quốc hội
Câu ví dụ
He was elected to Parliament in 1970.Ông ấy đã được bầu vào Quốc hội vào năm 1970.
He will address Parliament for the first time tomorrow.Ông ấy sẽ phát biểu lần đầu trước Quốc hội vào ngày mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 47 · 5 phút · miễn phí
›