participate
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tham gia
Câu ví dụ
More than four hundred people participated in the forum.Hơn bốn trăm người đã tham gia diễn đàn.
Tom participated in the Boston marathon.Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston.
Tom wanted to participate.Tom muốn tham gia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›