passion
Tiếng AnhB1Nghĩa
- niềm đam mê
Câu ví dụ
To share one's passion is to live it fully.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
It’s never too late to pursue my passions and dreams.Theo đuổi đam mê và ước mơ thì không bao giờ là quá muộn.
Chess is my passion.Cờ vua là đam mê của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›