NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

peanut

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • lạc; đậu phộng

Câu ví dụ

Peanuts are not nuts but legumes.Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
Tom and Mary didn't tell John that they couldn't eat peanuts.Tom và Mary đã không nói với John là họ không ăn được đậu phộng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 48 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1