peanut
Tiếng AnhB1Nghĩa
- lạc; đậu phộng
Câu ví dụ
Peanuts are not nuts but legumes.Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
Tom and Mary didn't tell John that they couldn't eat peanuts.Tom và Mary đã không nói với John là họ không ăn được đậu phộng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 48 · 5 phút · miễn phí
›