NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

pepper

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • hạt tiêu; ớt chuông

Câu ví dụ

You put far too much pepper in it.Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy.
I put salt and pepper into the soup.Tôi bỏ muối và tiêu vào súp.
The scientist measured the level of capsaicinoids in each pepper sample.Các nhà khoa học đã đo lượng capsaicin trong mỗi mẫu ớt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2