pepper
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hạt tiêu; ớt chuông
Câu ví dụ
You put far too much pepper in it.Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy.
I put salt and pepper into the soup.Tôi bỏ muối và tiêu vào súp.
The scientist measured the level of capsaicinoids in each pepper sample.Các nhà khoa học đã đo lượng capsaicin trong mỗi mẫu ớt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›