percent
Tiếng AnhB1Nghĩa
- phần trăm
Câu ví dụ
The amount of carbon dioxide has increased by 10 percent.Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
More than 40 percent of the students go to university.Hơn 40 phần trăm học sinh học lên đại học.
Sixty-nine percent of adult Americans are either overweight or obese.Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›