pork
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thịt lợn
Câu ví dụ
Is pork or beef healthier?Thịt bò hay thịt lợn lành mạnh hơn?
The Muslim woman didn't know the meat she ate was pork.Người phụ nữ Hồi giáo không biết rằng cái thịt cô vừa ăn là thịt lợn.
Mom buys a large slice of pork every Wednesday at the butcher's.Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 49 · 5 phút · miễn phí
›