pour
Tiếng AnhA2Nghĩa
- rót; đổ
Câu ví dụ
The crowd poured out through the gate.Đám đông tràn qua cửa.
Tom poured drinks for himself and Mary.Tom rót đồ uống cho chính mình và Mary.
It never rains but it pours.Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›