prepare
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chuẩn bị
Câu ví dụ
We must always be prepared for the worst.Chúng ta luôn phải sẵn sàng cho những điều tệ hại nhất.
I stayed behind to prepare my presentation tomorrow.Tôi đã ở lại để chuẩn bị bài thuyết trình của mình vào ngày mai.
Do you also prepare a day before the exam?Bạn cũng chuẩn bị một ngày trước ngày thi à?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›