prime minister
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thủ tướng
Câu ví dụ
He was forced to resign as Prime Minister.Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng.
She is the Prime Minister of Finland.Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
Takaichi has been elected as the first woman prime minister of Japan.Takaichi đã được bầu làm nữ thủ tướng đầu tiên của Nhật Bản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 50 · 5 phút · miễn phí
›