prohibit
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cấm
Câu ví dụ
Commercial use of these materials is prohibited.Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại.
Photography and video recording are prohibited.Cấm quay phim, chụp ảnh.
Smoking is prohibited in this room.Hút thuốc lá bị cấm ở phòng này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 50 · 5 phút · miễn phí
›