prisoner
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tù nhân
Câu ví dụ
The prisoner was brought before a judge.Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán.
Tom didn't realize who the prisoner was.Tom đã không biết ai là tù nhân.
What do we have to do with this female prisoner?Chúng ta phải làm gì với nữ phạm nhân này?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›