NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

prize

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • giải thưởng

Câu ví dụ

I was surprised that you won the prize.Tôi đã bất ngờ khi thấy bạn thắng giải đấy.
He didn't jump high enough to win a prize.Vì nhảy không đủ cao, anh ấy đã không thể giành được giải thưởng.
He has an ambition to get a Nobel Prize.Anh ấy có tham vọng đạt giải Nobel.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1