prize
Tiếng AnhB1Nghĩa
- giải thưởng
Câu ví dụ
I was surprised that you won the prize.Tôi đã bất ngờ khi thấy bạn thắng giải đấy.
He didn't jump high enough to win a prize.Vì nhảy không đủ cao, anh ấy đã không thể giành được giải thưởng.
He has an ambition to get a Nobel Prize.Anh ấy có tham vọng đạt giải Nobel.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›