progress
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự tiến bộB1
- tiến bộ; tiến triểnB2
Câu ví dụ
Chemistry has made notable progress in recent years.Trong những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.
Progress is monitored daily and stored in a database.Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu.
Computer science has made rapid progress in our country.Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngQuản lý dự án · 5 phút · miễn phí
›