promote
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thúc đẩy; thăng chức
Câu ví dụ
Exercise can promote a better sex life.Tập thể dục có thể thúc đẩy đời sống tình dục tốt hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›