profession
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nghề nghiệp
Câu ví dụ
You might be smart enough to choose a profession in the future.Cô có thể có đủ thông minh để chọn một nghề nghiệp trong tương lai.
I always wanted to be a cowboy, pursuing the bad, shooting... But when I grew up I noticed that unfortunately that profession has vanished.Tôi đã luôn muốn trở thành một chàng cao bồi, đeo đuổi theo những điều tồi tệ, bắn súng... Nhưng khi tôi lớn lên, tôi thấy rằng thật không may khi cái nghề này đã biến mất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›