proud
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tự hào
Câu ví dụ
I wanted my parents to be proud of me.Tôi muốn bố mẹ tôi hãnh diện về tôi.
He is proud of being a musician.Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ.
Tom and I are both very proud of you.Cả Tom và tôi đều rất tự hào về bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›