protest
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cuộc biểu tình; sự phản đốiB1
- phản đối; biểu tìnhB2
Câu ví dụ
Many Americans protested the purchase of Alaska.Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska.
Tom protested.Tom đã phản kháng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›