protection
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự bảo vệ
Câu ví dụ
The topic of my essay is environment protection.Đề tài của bài văn của tôi là bảo vệ môi trường.
You need protection.Bạn cần phải được bảo vệ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›