proof
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bằng chứng
Câu ví dụ
There is indisputable proof that Tom is the thief.Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm.
I didn't have enough proof.Tôi đã không có đủ bằng chứng.
They had no proof against Tom, so they had to release him.Họ không có bằng chứng chống lại Tom, cho nên họ phải thả anh ấy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›