propose
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đề xuất; cầu hôn
Câu ví dụ
The president proposed a new plan.Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới.
Did he propose any solutions?Anh ấy có đề xuất giải pháp nào không?
The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›