proposal
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đề xuất; lời cầu hôn
Câu ví dụ
I thought that Tom's proposal was a good one.Tôi nghĩ rằng đề xuất của Tom là một đề suất tốt.
His mind was at work on the new proposal.Tâm trí của anh ấy đã đặt vào đề xuất dự án mới.
He reluctantly agreed to my proposal.Anh ta miễn cưỡng đồng ý với đề nghị của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›