property
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tài sản; bất động sản
Câu ví dụ
The sine and cosine functions both satisfy this property.Cả hàm sin và hàm cosin đều thoả mãn thuộc tính này.
I own some property in Australia.Tôi sở hữu một số tài sản ở Úc.
She owns a large property.Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›